còi xương
Định nghĩa
Nghĩa 1: còi xương (Tính từ)
Bệnh ở trẻ em hoặc súc vật non, gây ra tình trạng xương kém phát triển hoặc bị biến dạng do thiếu hụt calcium.
- 1."Trẻ bị còi xương."
- 2."Nhiều trẻ em ở vùng quê này thường mắc bệnh còi xương do dinh dưỡng không đầy đủ."
- 3."Chúng ta cần bổ sung calcium để phòng ngừa còi xương cho trẻ nhỏ."
Lưu ý khi sử dụng "còi xương"
Lưu ý về tính từ
"còi xương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "còi xương"
còi xương là tính từ trong tiếng Việt. Bệnh ở trẻ em hoặc súc vật non, gây ra tình trạng xương kém phát triển hoặc bị biến dạng do thiếu hụt calcium. Ví dụ: "Trẻ bị còi xương."
Từ liên quan
cò quay
Lối chơi cờ bạc sử dụng một cái mỏ (giống như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại, số nào thì người chơi thắng số đó.
còi
Dụng cụ bằng kim loại hoặc nhựa, phát ra âm thanh cao và vang khi được thổi hoặc bóp, ấn vào, thường dùng để báo hiệu.
còi cọc
Từ dùng để chỉ những người hoặc vật nhỏ bé, phát triển không đầy đủ.
còm
Có ít ỏi hoặc nhỏ bé một cách thảm hại.
còm cõi
Gầy yếu và còi cọc, thường chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.
còm nhom
Gầy gò quá mức, trông thiếu sức sống và sức khỏe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.