còi xương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: còi xương (Tính từ)

Bệnh ở trẻ em hoặc súc vật non, gây ra tình trạng xương kém phát triển hoặc bị biến dạng do thiếu hụt calcium.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ bị còi xương."
  • 2."Nhiều trẻ em ở vùng quê này thường mắc bệnh còi xương do dinh dưỡng không đầy đủ."
  • 3."Chúng ta cần bổ sung calcium để phòng ngừa còi xương cho trẻ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "còi xương"

Lưu ý về tính từ

"còi xương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "còi xương"

còi xương là tính từ trong tiếng Việt. Bệnh ở trẻ em hoặc súc vật non, gây ra tình trạng xương kém phát triển hoặc bị biến dạng do thiếu hụt calcium. Ví dụ: "Trẻ bị còi xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này