coi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: coi (Động từ)

Có ý kiến đánh giá và tỏ thái độ đối với một cái gì đó hoặc vấn đề nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Coi như rơm như rác."
  • 2."Coi là mẫu mực."
  • 3."Coi nhau không ra gì."
  • 4."Cô ấy coi việc học là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "coi"

Lưu ý về động từ

"coi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "coi"

coi là động từ trong tiếng Việt. Có ý kiến đánh giá và tỏ thái độ đối với một cái gì đó hoặc vấn đề nào đó. Ví dụ: "Coi như rơm như rác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này