coca

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: coca (Danh từ)

Cây nhỡ ở Nam Mỹ, có lá chứa chất kích thích được sử dụng để chế tạo cocaine.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây coca được trồng nhiều ở khu vực Andes."
  • 2."Lá coca thường được dùng để làm trà có tác dụng kích thích."

Lưu ý khi sử dụng "coca"

Lưu ý về danh từ

"coca" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "coca"

coca là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ ở Nam Mỹ, có lá chứa chất kích thích được sử dụng để chế tạo cocaine. Ví dụ: "Cây coca được trồng nhiều ở khu vực Andes."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này