cóc
Định nghĩa
Nghĩa 1: cóc (Danh từ)
Động vật thuộc loài ếch nhái, có mõm ngắn, da xù xì, thường sống ở vùng cạn và di chuyển bằng cách nhảy.
- 1."Xù xì như da cóc."
- 2."Cóc sống trong vườn nhà thường rất hiền."
Nghĩa 2: cóc (Tính từ)
(Khẩu ngữ) nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đổi địa điểm nhanh (như lối nhảy của con cóc).
- 1."Quán cóc bên hè phố."
- 2."Dẹp bỏ chợ cóc."
- 3."Kiên quyết xoá bỏ nạn xe dù, xe cóc."
- 4."Buổi họp diễn ra ở một quán cóc gần trường."
Nghĩa 3: cóc (Danh từ)
Cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đào lộn hột, có thân gỗ cao, quả hình bầu dục hoặc hình trứng, thịt chín màu vàng nhạt, vị chua.
- 1."Quả cóc có thể dùng để làm món gỏi."
- 2."Cóc là loại trái cây rất phổ biến ở miền Nam."
Nghĩa 4: cóc (Phụ từ)
(Thông tục) từ biểu thị sự phủ định dứt khoát về điều vừa được nói tới, cho rằng không bao giờ có như thế.
- 1."Đánh thì đánh, cóc sợ."
- 2."Anh có ăn thì ăn, tôi cóc thèm!"
- 3."Họ cóc thể nào mà quên được."
Nghĩa 5: cóc (Trợ từ)
(Thông tục) từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho rằng không bao giờ có như thế.
- 1."Mày thì biết cóc gì."
- 2."Việc cóc gì mà phải sợ!"
- 3."Cô cóc cần phải lo lắng cho điều đó."
Lưu ý khi sử dụng "cóc"
Lưu ý về tính từ
"cóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"cóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cóc" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cóc"
cóc là danh từ, tính từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Động vật thuộc loài ếch nhái, có mõm ngắn, da xù xì, thường sống ở vùng cạn và di chuyển bằng cách nhảy. Ví dụ: "Xù xì như da cóc."
Từ liên quan
có ăn
(Khẩu ngữ) có đủ thực phẩm, không thiếu thốn nhưng cũng không dư dả.
có đi có lại
Một người phải trả lại điều gì đó cho người khác nếu họ đã nhận được điều gì đó từ người ấy, thể hiện sự công bằng và tương hỗ trong mối quan hệ.
có điều
Dùng để nói về một sự việc nào đó không hoàn toàn rõ ràng, có thể hiểu theo nhiều cách.
cóc ca cóc cách
Diễn tả trạng thái liên tục và mức độ nhiều hơn so với từ cóc cách.
cóc cách
Từ mô phỏng âm thanh rõ và cao khi các vật cứng va chạm vào nhau một cách không đều và liên tiếp.
cóc cáy
(Thông tục) chỉ những thứ có bề ngoài sần sùi, xấu xí và bẩn thỉu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.