cóc cáy
Định nghĩa
Nghĩa 1: cóc cáy (Tính từ)
(Thông tục) chỉ những thứ có bề ngoài sần sùi, xấu xí và bẩn thỉu.
- 1."Tường nhà cóc cáy."
- 2."Bàn ghế cóc cáy, bẩn thỉu."
- 3."Căn phòng cóc cáy khiến ai cũng cảm thấy không thoải mái."
Lưu ý khi sử dụng "cóc cáy"
Lưu ý về tính từ
"cóc cáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cóc cáy"
cóc cáy là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ những thứ có bề ngoài sần sùi, xấu xí và bẩn thỉu. Ví dụ: "Tường nhà cóc cáy."
Từ liên quan
cóc
Động vật thuộc loài ếch nhái, có mõm ngắn, da xù xì, thường sống ở vùng cạn và di chuyển bằng cách nhảy.
cóc ca cóc cách
Diễn tả trạng thái liên tục và mức độ nhiều hơn so với từ cóc cách.
cóc cách
Từ mô phỏng âm thanh rõ và cao khi các vật cứng va chạm vào nhau một cách không đều và liên tiếp.
cóc gặm
(Thông tục) dùng để chỉ đồ vật có tình trạng bị sứt mẻ, nham nhở.
cóc khô
(Thông tục) giống như từ 'cóc', nhưng mang nghĩa mạnh hơn.
cóc nhảy
(Khẩu ngữ) mô tả cách làm việc không theo trình tự mà bỏ qua từng đoạn hoặc từng phần nhỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.