cóc cáy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cóc cáy (Tính từ)

(Thông tục) chỉ những thứ có bề ngoài sần sùi, xấu xí và bẩn thỉu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tường nhà cóc cáy."
  • 2."Bàn ghế cóc cáy, bẩn thỉu."
  • 3."Căn phòng cóc cáy khiến ai cũng cảm thấy không thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "cóc cáy"

Lưu ý về tính từ

"cóc cáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cóc cáy"

cóc cáy là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ những thứ có bề ngoài sần sùi, xấu xí và bẩn thỉu. Ví dụ: "Tường nhà cóc cáy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này