có đi có lại

Thành ngữ

Định nghĩa

1
Thành ngữ

Nghĩa 1: có đi có lại (Thành ngữ)

Một người phải trả lại điều gì đó cho người khác nếu họ đã nhận được điều gì đó từ người ấy, thể hiện sự công bằng và tương hỗ trong mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn giúp tôi dọn dẹp, tôi sẽ giúp bạn nấu ăn vào tuần sau. Có đi có lại mà!"
  • 2."Chúng ta nên giữ lời hứa và không quên có đi có lại trong làm ăn."
  • 3."Nếu bạn mời tôi đi ăn tối, tôi sẽ mời bạn lần sau. Có đi có lại thôi mà."

Câu hỏi thường gặp về "có đi có lại"

có đi có lại là thành ngữ trong tiếng Việt. Một người phải trả lại điều gì đó cho người khác nếu họ đã nhận được điều gì đó từ người ấy, thể hiện sự công bằng và tương hỗ trong mối quan hệ. Ví dụ: "Khi bạn giúp tôi dọn dẹp, tôi sẽ giúp bạn nấu ăn vào tuần sau. Có đi có lại mà!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này