có đi có lại
Định nghĩa
Nghĩa 1: có đi có lại (Thành ngữ)
Một người phải trả lại điều gì đó cho người khác nếu họ đã nhận được điều gì đó từ người ấy, thể hiện sự công bằng và tương hỗ trong mối quan hệ.
- 1."Khi bạn giúp tôi dọn dẹp, tôi sẽ giúp bạn nấu ăn vào tuần sau. Có đi có lại mà!"
- 2."Chúng ta nên giữ lời hứa và không quên có đi có lại trong làm ăn."
- 3."Nếu bạn mời tôi đi ăn tối, tôi sẽ mời bạn lần sau. Có đi có lại thôi mà."
Câu hỏi thường gặp về "có đi có lại"
có đi có lại là thành ngữ trong tiếng Việt. Một người phải trả lại điều gì đó cho người khác nếu họ đã nhận được điều gì đó từ người ấy, thể hiện sự công bằng và tương hỗ trong mối quan hệ. Ví dụ: "Khi bạn giúp tôi dọn dẹp, tôi sẽ giúp bạn nấu ăn vào tuần sau. Có đi có lại mà!"
Từ liên quan
có tật giật mình
Chỉ những người hay hoảng sợ, nhút nhát hoặc dễ bị giật mình khi có những âm thanh bất ngờ.
có ích
Có tác dụng mang lại lợi ích hoặc đạt hiệu quả tốt.
có ăn
(Khẩu ngữ) có đủ thực phẩm, không thiếu thốn nhưng cũng không dư dả.
có điều
Dùng để nói về một sự việc nào đó không hoàn toàn rõ ràng, có thể hiểu theo nhiều cách.
cóc
Động vật thuộc loài ếch nhái, có mõm ngắn, da xù xì, thường sống ở vùng cạn và di chuyển bằng cách nhảy.
cóc ca cóc cách
Diễn tả trạng thái liên tục và mức độ nhiều hơn so với từ cóc cách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.