cốc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cốc (Danh từ)

Loại chim có lông màu đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá.

Ví dụ (2)
  • 1."cốc mò cò xơi (tng)"
  • 2."Cốc thường sống ở các vùng nước ngọt, nơi có nhiều cá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cốc (Danh từ)

Đồ dùng để uống nước, rượu, v.v. thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, có thành cao, lòng sâu và không có quai.

Ví dụ (3)
  • 1."cốc nước chanh"
  • 2."rót nước vào cốc"
  • 3."Tôi đã mua một cốc trà sữa mới."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cốc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Hành động gõ vào đầu bằng một đầu ngón tay gập lại.

Ví dụ (2)
  • 1."bị cốc mấy cái đau điếng"
  • 2."Đừng cốc vào đầu người khác như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "cốc"

Lưu ý về tính từ

"cốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cốc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cốc"

cốc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loại chim có lông màu đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá. Ví dụ: "cốc mò cò xơi (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này