cố định

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cố định (Tính từ)

Được giữ nguyên trạng thái, không di chuyển, không biến đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài sản cố định"
  • 2."Ở cố định một chỗ"
  • 3."Giá trị này được xem là cố định trong suốt thời gian hợp đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: cố định (Động từ)

Làm cho được giữ nguyên vị trí, không di chuyển, không biến đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bó nẹp để cố định chỗ xương gãy"
  • 2."Cố định mức lãi suất cho vay"
  • 3."Chúng tôi cần cố định khung hình trước khi bắt đầu quay phim."

Lưu ý khi sử dụng "cố định"

Lưu ý về động từ

"cố định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cố định" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cố định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cố định"

cố định là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Được giữ nguyên trạng thái, không di chuyển, không biến đổi. Ví dụ: "Tài sản cố định"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này