cỏ lác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỏ lác (Danh từ)

Cỏ thuộc họ cói, có thân hình ba cạnh, thường mọc nhiều ở những nơi ngập nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỏ lác mọc lút đầu người."
  • 2."Ở vùng đồng bằng, cỏ lác thường mọc thành từng bụi ven bờ ao."
  • 3."Cỏ lác được dùng để làm đệm cho các vật nuôi trong mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "cỏ lác"

Lưu ý về danh từ

"cỏ lác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cỏ lác"

cỏ lác là danh từ trong tiếng Việt. Cỏ thuộc họ cói, có thân hình ba cạnh, thường mọc nhiều ở những nơi ngập nước. Ví dụ: "Cỏ lác mọc lút đầu người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này