cỏ gà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỏ gà (Danh từ)

Loại cỏ thường chứa tổ của một loại trùng ký sinh ở đầu chồi non, có thân mảnh và dai. Trẻ em thường sử dụng để tết thành hình con gà để chơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em thường chọi gà bằng cỏ gà trong các trò chơi mùa hè."
  • 2."Mùa hè đang nắng, đột nhiên cỏ gà trắng thì mưa (tng)."

Lưu ý khi sử dụng "cỏ gà"

Lưu ý về danh từ

"cỏ gà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cỏ gà"

cỏ gà là danh từ trong tiếng Việt. Loại cỏ thường chứa tổ của một loại trùng ký sinh ở đầu chồi non, có thân mảnh và dai. Trẻ em thường sử dụng để tết thành hình con gà để chơi. Ví dụ: "Trẻ em thường chọi gà bằng cỏ gà trong các trò chơi mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này