cố hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cố hữu (Danh từ)

Từ cũ chỉ người bạn lâu năm, thường gắn bó và quen thuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."“Lả lơi bên nói, bên cười, Bên mừng cố hữu, bên mời tân lang.” (BC)"
  • 2."Chúng tôi đã trở thành cố hữu từ những ngày học đại học."
  • 3."Mỗi khi gặp lại nhau, những kỷ niệm giữa tôi và cố hữu lại ùa về."

Lưu ý khi sử dụng "cố hữu"

Lưu ý về danh từ

"cố hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cố hữu"

cố hữu là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ người bạn lâu năm, thường gắn bó và quen thuộc. Ví dụ: "“Lả lơi bên nói, bên cười, Bên mừng cố hữu, bên mời tân lang.” (BC)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này