cố hương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cố hương (Danh từ)

(Văn chương) quê hương đã xa cách từ lâu, gợi nhớ về những kỷ niệm và tình cảm gắn bó với nơi mình đã lớn lên.

Ví dụ (2)
  • 1.""Công tư vẹn cả hai bề, Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương.""
  • 2."Nỗi nhớ quê hương luôn hiện hữu trong tâm trí những người sống xa quê."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cố hương (Tính từ)

vốn có sẵn từ lâu, không thay đổi theo thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."căn bệnh cố hữu"
  • 2."đó là thói quen cố hữu của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "cố hương"

Lưu ý về tính từ

"cố hương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cố hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cố hương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cố hương"

cố hương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) quê hương đã xa cách từ lâu, gợi nhớ về những kỷ niệm và tình cảm gắn bó với nơi mình đã lớn lên. Ví dụ: ""Công tư vẹn cả hai bề, Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này