có chửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: có chửa (Động từ)

(Khẩu ngữ) có thai, mang bầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Chửa."
  • 2."Con bò đang có chửa."
  • 3."Cô ấy đã có chửa được ba tháng."
  • 4."Bà hàng xóm vừa thông báo là có chửa rồi."

Lưu ý khi sử dụng "có chửa"

Lưu ý về động từ

"có chửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "có chửa"

có chửa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có thai, mang bầu. Ví dụ: "Chửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này