chuyển phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyển phát (Động từ)

Chuyển vận thông tin, thư tín, bưu kiện và các vật phẩm khác đến người nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Dịch vụ chuyển phát thư tín của bưu điện."
  • 2."Thư chuyển phát nhanh."
  • 3."Chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyển phát hàng hóa trong cùng một ngày."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển phát"

Lưu ý về động từ

"chuyển phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển phát"

chuyển phát là động từ trong tiếng Việt. Chuyển vận thông tin, thư tín, bưu kiện và các vật phẩm khác đến người nhận. Ví dụ: "Dịch vụ chuyển phát thư tín của bưu điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này