chuyển tiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyển tiếp (Động từ)

Hành động nối kết phần trước với phần tiếp theo một cách liền mạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyển tiếp trong bài văn giúp tăng tính mạch lạc."
  • 2."Thời kỳ chuyển tiếp giữa hai giai đoạn phát triển rất quan trọng."
  • 3."Cô ấy sử dụng một chuyển tiếp khéo léo trong phần phát biểu."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển tiếp"

Lưu ý về động từ

"chuyển tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển tiếp"

chuyển tiếp là động từ trong tiếng Việt. Hành động nối kết phần trước với phần tiếp theo một cách liền mạch. Ví dụ: "Câu chuyển tiếp trong bài văn giúp tăng tính mạch lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này