chuyển dời
Định nghĩa
Nghĩa 1: chuyển dời (Động từ)
Thay đổi vị trí, chuyển hẳn đến một chỗ khác.
- 1."Chuyển dời nhà máy ra ngoại thành."
- 2."Chúng tôi sẽ chuyển dời văn phòng về khu vực mới."
- 3."Cần chuyển dời các thiết bị đến phòng mới để tiết kiệm không gian."
Lưu ý khi sử dụng "chuyển dời"
Lưu ý về động từ
"chuyển dời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chuyển dời"
chuyển dời là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi vị trí, chuyển hẳn đến một chỗ khác. Ví dụ: "Chuyển dời nhà máy ra ngoại thành."
Từ liên quan
chuyển di
Từ ít sử dụng có nghĩa tương tự như di chuyển.
chuyển dạ
Có triệu chứng (thường là đau bụng) cho thấy sắp đến thời điểm sinh con.
chuyển dịch
Từ cũ, mang nghĩa tương tự như chuyển nhượng.
chuyển giao
Giao cho người khác nhận hoặc tiếp nhận.
chuyển hoá
Biến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.
chuyển hướng
Thay đổi hướng đi của một đối tượng hoặc hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.