chuyển dời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyển dời (Động từ)

Thay đổi vị trí, chuyển hẳn đến một chỗ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyển dời nhà máy ra ngoại thành."
  • 2."Chúng tôi sẽ chuyển dời văn phòng về khu vực mới."
  • 3."Cần chuyển dời các thiết bị đến phòng mới để tiết kiệm không gian."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển dời"

Lưu ý về động từ

"chuyển dời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển dời"

chuyển dời là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi vị trí, chuyển hẳn đến một chỗ khác. Ví dụ: "Chuyển dời nhà máy ra ngoại thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này