chuyển dịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: chuyển dịch (Động từ)
Từ cũ, mang nghĩa tương tự như chuyển nhượng.
- 1."Chuyển nhượng"
- 2."Chuyển dịch ruộng đất"
- 3."Chuyển dịch vốn"
- 4."Chúng ta cần chuyển dịch tài sản để tối ưu hóa nguồn lực."
Lưu ý khi sử dụng "chuyển dịch"
Lưu ý về động từ
"chuyển dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chuyển dịch"
chuyển dịch là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, mang nghĩa tương tự như chuyển nhượng. Ví dụ: "Chuyển nhượng"
Từ liên quan
chuyển chú
Ghi chú để chỉ dẫn người đọc xem thông tin ở chỗ khác.
chuyển di
Từ ít sử dụng có nghĩa tương tự như di chuyển.
chuyển dạ
Có triệu chứng (thường là đau bụng) cho thấy sắp đến thời điểm sinh con.
chuyển dời
Thay đổi vị trí, chuyển hẳn đến một chỗ khác.
chuyển giao
Giao cho người khác nhận hoặc tiếp nhận.
chuyển hoá
Biến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.