chuyển biến

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyển biến (Động từ)

Thay đổi hoặc biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình dịch bệnh đã chuyển biến theo chiều hướng tích cực."
  • 2."Cô ấy đã chuyển biến lấy lại sức khỏe sau khi tập thể dục đều đặn."
  • 3."Thời tiết đã chuyển biến từ mưa sang nắng trong vòng một ngày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chuyển biến (Danh từ)

Sự thay đổi, biến đổi trong một tình huống hay trạng thái.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyển biến trong chất lượng sống của người dân thật sự đáng mừng."
  • 2."Sự chuyển biến của nền kinh tế đang thu hút nhiều nhà đầu tư."
  • 3."Có nhiều chuyển biến tích cực trong việc giáo dục hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển biến"

Lưu ý về động từ

"chuyển biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chuyển biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuyển biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển biến"

chuyển biến là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi hoặc biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Ví dụ: "Tình hình dịch bệnh đã chuyển biến theo chiều hướng tích cực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này