chuyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyền (Động từ)

Di chuyển cơ thể từng đoạn ngắn trên không từ vị trí này sang vị trí khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Chim chuyền cành."
  • 2."Chuyền từ ngọn cây này qua ngọn cây khác."
  • 3."Con sóc chuyền từ nhánh này sang nhánh kia."
  • 4."Chim sẻ thường chuyền nhảy quanh vườn."

Lưu ý khi sử dụng "chuyền"

Lưu ý về động từ

"chuyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyền"

chuyền là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển cơ thể từng đoạn ngắn trên không từ vị trí này sang vị trí khác. Ví dụ: "Chim chuyền cành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này