chuyển bụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chuyển bụng (Động từ)
Chỉ tình trạng như chuyển dạ, thường dùng để miêu tả cảm giác trước khi sinh.
- 1."Bà bầu bắt đầu chuyển bụng."
- 2."Cô ấy cảm thấy chuyển bụng, sắp đến giờ sinh."
Lưu ý khi sử dụng "chuyển bụng"
Lưu ý về động từ
"chuyển bụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chuyển bụng"
chuyển bụng là động từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng như chuyển dạ, thường dùng để miêu tả cảm giác trước khi sinh. Ví dụ: "Bà bầu bắt đầu chuyển bụng."
Từ liên quan
chuyển biên
Chuyển đổi hoặc soạn lại một bản nhạc từ nhạc cụ này sang nhạc cụ khác.
chuyển biến
Thay đổi hoặc biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
chuyển bại thành thắng
Biến một tình huống thất bại thành thành công, vượt qua khó khăn để đạt được kết quả tốt.
chuyển chú
Ghi chú để chỉ dẫn người đọc xem thông tin ở chỗ khác.
chuyển di
Từ ít sử dụng có nghĩa tương tự như di chuyển.
chuyển dạ
Có triệu chứng (thường là đau bụng) cho thấy sắp đến thời điểm sinh con.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.