chuột túi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuột túi (Danh từ)

Loài thú di chuyển bằng cách nhảy bằng hai chân sau, con cái có túi ở phía trước bụng để chứa con non, thường thấy nhiều ở Australia.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuột túi là biểu tượng đặc trưng của nền văn hóa Úc."
  • 2."Ở sở thú, chúng tôi đã nhìn thấy một con chuột túi đang nhảy quanh khu vực nuôi nhốt."

Lưu ý khi sử dụng "chuột túi"

Lưu ý về danh từ

"chuột túi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuột túi"

chuột túi là danh từ trong tiếng Việt. Loài thú di chuyển bằng cách nhảy bằng hai chân sau, con cái có túi ở phía trước bụng để chứa con non, thường thấy nhiều ở Australia. Ví dụ: "Chuột túi là biểu tượng đặc trưng của nền văn hóa Úc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này