chuột rút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuột rút (Danh từ)

Hiện tượng co rút và đau đớn đột ngột của cơ bắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang bơi thì bị chuột rút."
  • 2."Sau khi tập thể dục, anh ấy bị chuột rút ở chân."
  • 3."Chuột rút thường xảy ra khi cơ thể thiếu nước hoặc khoáng chất."

Lưu ý khi sử dụng "chuột rút"

Lưu ý về danh từ

"chuột rút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuột rút"

chuột rút là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng co rút và đau đớn đột ngột của cơ bắp. Ví dụ: "Đang bơi thì bị chuột rút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này