chuội

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuội (Danh từ)

Một loại cây thuộc họ chuối, thường có trái ngọt và được trồng nhiều ở Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thích mua chuối về ăn để bổ sung vitamin."
  • 2."Mỗi buổi sáng, tôi thường ăn một quả chuối trước khi đi học."
  • 3."Ở quê tôi, có rất nhiều chuối chín và ngọt lắm."
2
Động từ

Nghĩa 2: chuội (Động từ)

Hành động lướt nhanh, di chuyển nhẹ nhàng trong một không gian hẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải chuội qua cái khe đó để vào bên trong nhà."
  • 2."Cô bé chuội xuống dưới bàn khi nghe tiếng động lạ."
  • 3."Có rất nhiều người chuội qua lại ở sân bay trong giờ cao điểm."

Lưu ý khi sử dụng "chuội"

Lưu ý về động từ

"chuội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chuội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuội"

chuội là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây thuộc họ chuối, thường có trái ngọt và được trồng nhiều ở Việt Nam. Ví dụ: "Mẹ tôi thích mua chuối về ăn để bổ sung vitamin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này