chuộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuộng (Động từ)

Yêu thích và ưu ái hơn so với những cái khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Ham thanh chuộng lạ."
  • 2."Chuộng hình thức."
  • 3."Cô ấy luôn chuộng những món quà handmade."
  • 4."Người tiêu dùng hiện nay chuộng sản phẩm hữu cơ."

Lưu ý khi sử dụng "chuộng"

Lưu ý về động từ

"chuộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuộng"

chuộng là động từ trong tiếng Việt. Yêu thích và ưu ái hơn so với những cái khác. Ví dụ: "Ham thanh chuộng lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này