chước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chước (Danh từ)

Cách khôn khéo để thoát khỏi tình huống khó khăn hoặc giải quyết vấn đề.

Ví dụ (4)
  • 1."Bày mưu đặt chước."
  • 2.""Thừa cơ lẻn bước ra đi, Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn?""
  • 3."Cần có chước đi thông minh để vượt qua thử thách này."
  • 4."Ông ấy luôn tìm ra chước giải quyết cho mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "chước"

Lưu ý về danh từ

"chước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chước"

chước là danh từ trong tiếng Việt. Cách khôn khéo để thoát khỏi tình huống khó khăn hoặc giải quyết vấn đề. Ví dụ: "Bày mưu đặt chước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này