chung thân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chung thân (Tính từ)

Trong suốt cuộc đời, cho đến khi kết thúc cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị kết án tù chung thân."
  • 2."Món nợ lãi chung thân cũng không trả hết."
  • 3."Họ sống chung thân với nhau trong hạnh phúc."
  • 4."Người mắc bệnh hiểm nghèo có thể phải sống chung thân với nỗi đau."

Lưu ý khi sử dụng "chung thân"

Lưu ý về tính từ

"chung thân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chung thân"

chung thân là tính từ trong tiếng Việt. Trong suốt cuộc đời, cho đến khi kết thúc cuộc sống. Ví dụ: "Bị kết án tù chung thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này