chúng mình
Định nghĩa
Nghĩa 1: chúng mình (Đại từ)
(Khẩu ngữ) dùng như 'chúng ta', thể hiện sự thân mật khi nói chuyện với những người ngang hàng.
- 1."Chúng ta"
- 2."Anh đợi tôi rồi chúng mình cùng đi."
- 3."Bọn chúng mình sẽ gặp nhau ở quán cà phê."
- 4."Vào cuối tuần, chúng mình đi dã ngoại nhé!"
Câu hỏi thường gặp về "chúng mình"
chúng mình là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng như 'chúng ta', thể hiện sự thân mật khi nói chuyện với những người ngang hàng. Ví dụ: "Chúng ta"
Từ liên quan
chúng
Từ dùng để chỉ những người hoặc động vật đã được đề cập đến, thường mang ý nghĩa coi thường.
chúng bạn
Những người bạn nói chung.
chúng mày
Tổ hợp được sử dụng để gọi một nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới, thể hiện sự coi thường hoặc sự thân mật.
chúng nó
Từ dùng để chỉ một nhóm người ngang hàng hoặc cấp dưới, hoặc một nhóm động vật đã được xác định.
chúng sinh
Tất cả những linh hồn không được thờ cúng, theo quan niệm của dân gian.
chúng ta
Tổ hợp từ dùng để chỉ người nói cùng với người đối thoại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.