chúng mày
Định nghĩa
Nghĩa 1: chúng mày (Đại từ)
Tổ hợp được sử dụng để gọi một nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới, thể hiện sự coi thường hoặc sự thân mật.
- 1."Bọn chúng mày"
- 2."Đi thôi chúng mày ơi!"
- 3."Chúng mày có muốn đi chơi không?"
- 4."Này chúng mày, nghe tin gì mới không?"
Câu hỏi thường gặp về "chúng mày"
chúng mày là đại từ trong tiếng Việt. Tổ hợp được sử dụng để gọi một nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới, thể hiện sự coi thường hoặc sự thân mật. Ví dụ: "Bọn chúng mày"
Từ liên quan
chúm chím
Từ dùng để gợi tả dáng môi hơi mấp máy và chúm lại, không hé mở ra.
chúng
Từ dùng để chỉ những người hoặc động vật đã được đề cập đến, thường mang ý nghĩa coi thường.
chúng bạn
Những người bạn nói chung.
chúng mình
(Khẩu ngữ) dùng như 'chúng ta', thể hiện sự thân mật khi nói chuyện với những người ngang hàng.
chúng nó
Từ dùng để chỉ một nhóm người ngang hàng hoặc cấp dưới, hoặc một nhóm động vật đã được xác định.
chúng sinh
Tất cả những linh hồn không được thờ cúng, theo quan niệm của dân gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.