chúm
Định nghĩa
Nghĩa 1: chúm (Động từ)
Hành động thu lại gần nhau để tạo thành hình tròn.
- 1."Chúm miệng huýt sáo."
- 2."Chúm mấy đầu ngón tay lại rồi xoè ra."
- 3."Chúm đôi môi để thổi bong bóng xà phòng."
- 4."Cô bé chúm lại đôi má khi cười."
Lưu ý khi sử dụng "chúm"
Lưu ý về động từ
"chúm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chúm"
chúm là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu lại gần nhau để tạo thành hình tròn. Ví dụ: "Chúm miệng huýt sáo."
Từ liên quan
chúi nhủi
(Phương ngữ) Ngã chúi xuống mà không thể kiểm soát được.
chúi đầu
(Khẩu ngữ) dốc toàn bộ tâm trí vào việc gì đó, không quan tâm đến những thứ xung quanh.
chúi đầu chúi mũi
Hành động của việc cúi xuống hoặc hướng về một hướng nào đó, thường mang tính chất không tự nguyện hoặc do bị lôi kéo.
chúm chím
Từ dùng để gợi tả dáng môi hơi mấp máy và chúm lại, không hé mở ra.
chúng
Từ dùng để chỉ những người hoặc động vật đã được đề cập đến, thường mang ý nghĩa coi thường.
chúng bạn
Những người bạn nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.