chúm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chúm (Động từ)

Hành động thu lại gần nhau để tạo thành hình tròn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chúm miệng huýt sáo."
  • 2."Chúm mấy đầu ngón tay lại rồi xoè ra."
  • 3."Chúm đôi môi để thổi bong bóng xà phòng."
  • 4."Cô bé chúm lại đôi má khi cười."

Lưu ý khi sử dụng "chúm"

Lưu ý về động từ

"chúm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chúm"

chúm là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu lại gần nhau để tạo thành hình tròn. Ví dụ: "Chúm miệng huýt sáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này