chúi đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chúi đầu (Động từ)

(Khẩu ngữ) dốc toàn bộ tâm trí vào việc gì đó, không quan tâm đến những thứ xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúi đầu vào đám bạc."
  • 2."Cả ngày chỉ chúi đầu vào giặt giũ, nấu nướng."
  • 3."Anh ấy chúi đầu vào sách vở để ôn thi."

Lưu ý khi sử dụng "chúi đầu"

Lưu ý về động từ

"chúi đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chúi đầu"

chúi đầu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dốc toàn bộ tâm trí vào việc gì đó, không quan tâm đến những thứ xung quanh. Ví dụ: "Chúi đầu vào đám bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này