chui nhủi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chui nhủi (Động từ)

Từ dùng để diễn tả hành động lén lút hoặc trốn đồng, tương tự như 'chui lủi'.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn chui nhủi trong bóng tối để không bị phát hiện."
  • 2."Con mèo chui nhủi dưới gầm bàn khi có người lạ vào nhà."
  • 3."Những kẻ lén lút chui nhủi trong rừng để tránh bị bắt."

Lưu ý khi sử dụng "chui nhủi"

Lưu ý về động từ

"chui nhủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chui nhủi"

chui nhủi là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả hành động lén lút hoặc trốn đồng, tương tự như 'chui lủi'. Ví dụ: "Hắn chui nhủi trong bóng tối để không bị phát hiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này