chui rúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chui rúc (Động từ)

Có nghĩa là sống ở nơi chật chội, bẩn thỉu hoặc trốn tránh ở nơi kín đáo, không dám xuất hiện công khai.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống chui rúc trong một căn nhà ổ chuột."
  • 2."Họ thường chui rúc trong bóng tối để tránh bị phát hiện."
  • 3."Những người vô gia cư buộc phải chui rúc trong những hốc phố."

Lưu ý khi sử dụng "chui rúc"

Lưu ý về động từ

"chui rúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chui rúc"

chui rúc là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là sống ở nơi chật chội, bẩn thỉu hoặc trốn tránh ở nơi kín đáo, không dám xuất hiện công khai. Ví dụ: "Sống chui rúc trong một căn nhà ổ chuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này