chui

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chui (Động từ)

Hành động làm một việc gì đó một cách lén lút, không đúng theo quy định.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng giả bán chui trên thị trường."
  • 2."Chưa đủ tuổi nên phải cưới chui."
  • 3."Bọn trẻ thường tìm cách chui vào rạp chiếu phim mà không mua vé."
  • 4."Nhiều người đã chui vào không gian riêng tư của họ mà không xin phép."

Lưu ý khi sử dụng "chui"

Lưu ý về động từ

"chui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chui"

chui là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm một việc gì đó một cách lén lút, không đúng theo quy định. Ví dụ: "Hàng giả bán chui trên thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này