chua xót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chua xót (Tính từ)

Cảm giác xót xa, đau đớn một cách sâu sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảnh ngộ chua xót."
  • 2.""Trèo lên cây khế nửa ngày, Ai làm chua xót lòng này khế ơi!""
  • 3."Nhìn thấy cảnh đó khiến lòng tôi chua xót."
  • 4."Câu chuyện của cô ấy thật chua xót và đầy cảm động."

Lưu ý khi sử dụng "chua xót"

Lưu ý về tính từ

"chua xót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chua xót"

chua xót là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác xót xa, đau đớn một cách sâu sắc. Ví dụ: "Cảnh ngộ chua xót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này