chúc hạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chúc hạ (Động từ)
(Từ cũ, Văn chương) Từ dùng để diễn đạt lời chúc mừng.
- 1."Chúc hạ! Chúc bạn có một năm mới an khang thịnh vượng."
- 2."Trong lễ hội, mọi người thường chúc hạ nhau những điều tốt đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "chúc hạ"
Lưu ý về động từ
"chúc hạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chúc hạ"
chúc hạ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Từ dùng để diễn đạt lời chúc mừng. Ví dụ: "Chúc hạ! Chúc bạn có một năm mới an khang thịnh vượng."
Từ liên quan
chúa tể
Người hoặc thực thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và sự thống trị.
chúa đất
Người chiếm hữu và quản lý một vùng đất rộng lớn, thường nhằm mục đích khai thác và bóc lột sản phẩm từ đó.
chúc
Nghiêng hẳn một đầu xuống.
chúc mào
(Phương ngữ) tên gọi khác của chim chào mào.
chúc mừng
Hành động gửi lời chúc để thể hiện sự vui mừng vào những dịp quan trọng.
chúc phúc
Hành động cầu mong hoặc xin được phúc lành từ thần thánh, theo quan niệm tôn giáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.