chúa đất
Định nghĩa
Nghĩa 1: chúa đất (Danh từ)
Người chiếm hữu và quản lý một vùng đất rộng lớn, thường nhằm mục đích khai thác và bóc lột sản phẩm từ đó.
- 1."Trong hệ thống phong kiến, chúa đất thường là những người giàu có, quyền lực."
- 2."Nhiều người dân phải làm việc cho chúa đất với mức lương thấp."
Lưu ý khi sử dụng "chúa đất"
Lưu ý về danh từ
"chúa đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chúa đất"
chúa đất là danh từ trong tiếng Việt. Người chiếm hữu và quản lý một vùng đất rộng lớn, thường nhằm mục đích khai thác và bóc lột sản phẩm từ đó. Ví dụ: "Trong hệ thống phong kiến, chúa đất thường là những người giàu có, quyền lực."
Từ liên quan
chúa thượng
Từ cổ dùng để bề tôi kính trọng gọi vua chúa trong thời phong kiến.
chúa trời
(thường viết hoa) Đấng sáng tạo ra vũ trụ, cai quản mọi loài theo tín ngưỡng Công giáo.
chúa tể
Người hoặc thực thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và sự thống trị.
chúc
Nghiêng hẳn một đầu xuống.
chúc hạ
(Từ cũ, Văn chương) Từ dùng để diễn đạt lời chúc mừng.
chúc mào
(Phương ngữ) tên gọi khác của chim chào mào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.