chúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chúc (Động từ)

Nghiêng hẳn một đầu xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Nòng súng chúc xuống đất."
  • 2."Chiếc máy bay chúc đầu xuống."
  • 3."Cành cây chúc xuống theo gió."
2
Động từ

Nghĩa 2: chúc (Động từ)

Nói ra lời mong ước điều may mắn, tốt đẹp cho người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Thư chúc Tết."
  • 2."Chúc lên đường may mắn."
  • 3.""Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say.""
  • 4."Chúc mừng sinh nhật bạn!"

Lưu ý khi sử dụng "chúc"

Lưu ý về động từ

"chúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chúc"

chúc là động từ trong tiếng Việt. Nghiêng hẳn một đầu xuống. Ví dụ: "Nòng súng chúc xuống đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này