chu kỳ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chu kỳ (Danh từ)

Khoảng thời gian lặp lại một cách đều đặn trong một quy trình hoặc hiện tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chu kỳ tiết thái của các hành tinh trong hệ mặt trời rất chính xác."
  • 2."Một năm được xem là một chu kỳ của mùa."

Lưu ý khi sử dụng "chu kỳ"

Lưu ý về danh từ

"chu kỳ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chu kỳ"

chu kỳ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian lặp lại một cách đều đặn trong một quy trình hoặc hiện tượng. Ví dụ: "Chu kỳ tiết thái của các hành tinh trong hệ mặt trời rất chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này