chữ ký

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chữ ký (Danh từ)

Dấu hiệu hay ký hiệu được tạo ra bằng chữ viết của một người, thường dùng để xác nhận hoặc chứng thực một tài liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần làm chữ ký của mình trên đơn xin việc."
  • 2."Chữ ký của giám đốc phải có trên văn bản quan trọng."
  • 3."Hợp đồng này không có giá trị nếu thiếu chữ ký của các bên liên quan."

Lưu ý khi sử dụng "chữ ký"

Lưu ý về danh từ

"chữ ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chữ ký"

chữ ký là danh từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu hay ký hiệu được tạo ra bằng chữ viết của một người, thường dùng để xác nhận hoặc chứng thực một tài liệu. Ví dụ: "Tôi cần làm chữ ký của mình trên đơn xin việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này