chóng mặt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chóng mặt (Tính từ)

Cảm giác mất thăng bằng, giống như quay cuồng hoặc không vững khi đứng hoặc ngồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua trời nắng quá, mình bị chóng mặt khi ra ngoài."
  • 2."Khi đứng dậy quá nhanh, tôi đã cảm thấy chóng mặt."
  • 3."Sau khi đi vòng vòng ở công viên, tôi cảm thấy chóng mặt và cần nghỉ ngơi một chút."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chóng mặt (Danh từ)

Trạng thái hoặc cảm giác chóng mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chóng mặt có thể là dấu hiệu của việc thiếu nước trong cơ thể."
  • 2."Nếu bạn thường xuyên bị chóng mặt, hãy đi khám bác sĩ."
  • 3."Tôi đã trải qua một cơn chóng mặt sau khi tập thể dục quá sức."

Lưu ý khi sử dụng "chóng mặt"

Lưu ý về tính từ

"chóng mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chóng mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chóng mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chóng mặt"

chóng mặt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác mất thăng bằng, giống như quay cuồng hoặc không vững khi đứng hoặc ngồi. Ví dụ: "Hôm qua trời nắng quá, mình bị chóng mặt khi ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này