chói lọi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chói lọi (Tính từ)

Ánh sáng rực rỡ và đẹp mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắng hè chói lọi."
  • 2.""Đồn rằng chúa mở khoa thi, Bảng vàng chói lọi đỗ thì tên anh.""
  • 3."Đoàn hoa đang nở rực rỡ, chói lọi dưới ánh mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "chói lọi"

Lưu ý về tính từ

"chói lọi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chói lọi"

chói lọi là tính từ trong tiếng Việt. Ánh sáng rực rỡ và đẹp mắt. Ví dụ: "Nắng hè chói lọi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này