chồng chất
Định nghĩa
Nghĩa 1: chồng chất (Động từ)
Tích tụ, chất đống lên nhau, thường chỉ việc nhiều đồ vật hoặc công việc tích lũy đến mức khó quản lý.
- 1."Bị deadline sát nút, tôi cảm thấy công việc chồng chất và không biết bắt đầu từ đâu."
- 2."Sau kỳ nghỉ lễ, đồ đạc trong nhà tôi chồng chất lên nhau, phải mất cả ngày mới dọn dẹp xong."
- 3."Những cuốn sách tôi mua thường xuyên chồng chất trên bàn, tôi cần thời gian để đọc hết chúng."
Nghĩa 2: chồng chất (Tính từ)
Mô tả tình trạng bị ngập tràn, có quá nhiều thứ không thể xử lý được.
- 1."Căn phòng của cô ấy lúc nào cũng chồng chất đồ chơi, thật khó để tìm kiếm món mà mình cần."
- 2."Những ý tưởng trong cuộc họp cứ chồng chất lên nhau mà không có thời gian để thảo luận."
- 3."Mỗi lần gặp lại, những kỷ niệm về thời học sinh lại chồng chất trong tâm trí tôi."
Lưu ý khi sử dụng "chồng chất"
Lưu ý về động từ
"chồng chất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chồng chất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chồng chất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chồng chất"
chồng chất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tích tụ, chất đống lên nhau, thường chỉ việc nhiều đồ vật hoặc công việc tích lũy đến mức khó quản lý. Ví dụ: "Bị deadline sát nút, tôi cảm thấy công việc chồng chất và không biết bắt đầu từ đâu."
Từ liên quan
chồng chung vợ chạ
Một mối quan hệ mà trong đó có nhiều người kết hôn hoặc ở với nhau mà không có sự ràng buộc pháp lý chính thức.
chồng chéo
Chồng chéo là biểu hiện của một công việc hoặc một phần tử nào đó bị đặt chồng lên nhau theo cách không đều, tạo ra sự lộn xộn hoặc khó khăn trong việc quản lý.
chồng chưa cưới
Người đàn ông đã đính hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà anh ta đã đính hôn.
chồng con
Từ chỉ chồng và con, thể hiện gia đình riêng của người phụ nữ.
chồng loan vợ phượng
Cách nói về một cặp vợ chồng có sự tương đồng và đẹp đôi, thường chỉ các cặp vợ chồng hòa hợp, ăn ý với nhau.
chồng loan vợ phụng
Cụm từ chỉ mối quan hệ vợ chồng trong đó người chồng thường lo toan công việc, còn người vợ thường chăm sóc gia đình và nuôi dạy con cái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.