chồng chất

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chồng chất (Động từ)

Tích tụ, chất đống lên nhau, thường chỉ việc nhiều đồ vật hoặc công việc tích lũy đến mức khó quản lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị deadline sát nút, tôi cảm thấy công việc chồng chất và không biết bắt đầu từ đâu."
  • 2."Sau kỳ nghỉ lễ, đồ đạc trong nhà tôi chồng chất lên nhau, phải mất cả ngày mới dọn dẹp xong."
  • 3."Những cuốn sách tôi mua thường xuyên chồng chất trên bàn, tôi cần thời gian để đọc hết chúng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chồng chất (Tính từ)

Mô tả tình trạng bị ngập tràn, có quá nhiều thứ không thể xử lý được.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng của cô ấy lúc nào cũng chồng chất đồ chơi, thật khó để tìm kiếm món mà mình cần."
  • 2."Những ý tưởng trong cuộc họp cứ chồng chất lên nhau mà không có thời gian để thảo luận."
  • 3."Mỗi lần gặp lại, những kỷ niệm về thời học sinh lại chồng chất trong tâm trí tôi."

Lưu ý khi sử dụng "chồng chất"

Lưu ý về động từ

"chồng chất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chồng chất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chồng chất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chồng chất"

chồng chất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tích tụ, chất đống lên nhau, thường chỉ việc nhiều đồ vật hoặc công việc tích lũy đến mức khó quản lý. Ví dụ: "Bị deadline sát nút, tôi cảm thấy công việc chồng chất và không biết bắt đầu từ đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này