chôm chỉa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chôm chỉa (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động lấy đồ của người khác một cách không hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chôm chỉa đồ của nhau."
  • 2."Họ thường chôm chỉa đồ chơi của nhau ở trường."
  • 3."Cậu ấy vừa bị bắt vì chôm chỉa trái cây ở siêu thị."

Lưu ý khi sử dụng "chôm chỉa"

Lưu ý về động từ

"chôm chỉa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chôm chỉa"

chôm chỉa là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động lấy đồ của người khác một cách không hợp pháp. Ví dụ: "Chôm chỉa đồ của nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này