chới với

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chới với (Động từ)

Từ miêu tả hành động duỗi tay run rẩy, như đang tìm kiếm một chỗ bám víu trong không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chới với giữa dòng nước xiết."
  • 2."Cô ấy chới với trong đám đông, cố gắng tìm kiếm ánh mắt quen thuộc."
  • 3."Họ chới với trong bóng tối, tìm kiếm lối ra."

Lưu ý khi sử dụng "chới với"

Lưu ý về động từ

"chới với" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chới với"

chới với là động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động duỗi tay run rẩy, như đang tìm kiếm một chỗ bám víu trong không gian. Ví dụ: "Chới với giữa dòng nước xiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này