chóc ngóc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chóc ngóc (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là ngóc đầu lên trên mặt nước hoặc bề mặt nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Lặn một lúc lại chóc ngóc đầu lên mặt nước."
  • 2."Sau khi ngụp lặn, nó chóc ngóc đầu lên nhìn xung quanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chóc ngóc (Tính từ)

(Phương ngữ) diễn tả trạng thái trơ trọi, cô độc hoặc lẻ loi.

Ví dụ (3)
  • 1."Không đi đâu, ngồi chóc ngóc ở nhà."
  • 2."Đứng chóc ngóc một xó, không ai để ý đến."
  • 3."Cảm giác chóc ngóc giữa đám đông thật buồn."

Lưu ý khi sử dụng "chóc ngóc"

Lưu ý về động từ

"chóc ngóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chóc ngóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chóc ngóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chóc ngóc"

chóc ngóc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là ngóc đầu lên trên mặt nước hoặc bề mặt nào đó. Ví dụ: "Lặn một lúc lại chóc ngóc đầu lên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này