chợ búa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chợ búa (Danh từ)

Từ dùng để chỉ chợ một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Chợ búa vắng teo."
  • 2."Chỉ làm ruộng chứ có chợ búa gì đâu!"
  • 3."Mỗi sáng, tôi đều ghé thăm chợ búa để mua thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "chợ búa"

Lưu ý về danh từ

"chợ búa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chợ búa"

chợ búa là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ chợ một cách tổng quát. Ví dụ: "Chợ búa vắng teo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này