chợ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chợ (Danh từ)

Nơi công cộng cho mọi người mua bán hàng hóa, thường được tổ chức vào những buổi hoặc ngày nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Phiên chợ."
  • 2."Ồn ào như chợ vỡ."
  • 3."Đầu đường xó chợ (tng)."
  • 4."Mỗi sáng, tôi đều đi chợ để mua thực phẩm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chợ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ hàng hóa có chất lượng thấp, giá cả tương đối rẻ, thường bày bán ở nhiều nơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng chợ."
  • 2."Tôi không thích mua đồ hàng chợ vì thường không bền."

Lưu ý khi sử dụng "chợ"

Lưu ý về tính từ

"chợ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chợ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chợ"

chợ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nơi công cộng cho mọi người mua bán hàng hóa, thường được tổ chức vào những buổi hoặc ngày nhất định. Ví dụ: "Phiên chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này