chính sách xã hội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chính sách xã hội (Danh từ)

Chính sách nhằm giải quyết các vấn đề xã hội, tác động trực tiếp đến con người và điều chỉnh mối quan hệ, lợi ích giữa con người với nhau và với xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình thương binh, liệt sĩ được hưởng chính sách xã hội."
  • 2."Chính sách xã hội giúp cải thiện điều kiện sống của người lao động."
  • 3."Nhà nước đã đưa ra nhiều chính sách xã hội để hỗ trợ người nghèo."

Lưu ý khi sử dụng "chính sách xã hội"

Lưu ý về danh từ

"chính sách xã hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chính sách xã hội"

chính sách xã hội là danh từ trong tiếng Việt. Chính sách nhằm giải quyết các vấn đề xã hội, tác động trực tiếp đến con người và điều chỉnh mối quan hệ, lợi ích giữa con người với nhau và với xã hội. Ví dụ: "Gia đình thương binh, liệt sĩ được hưởng chính sách xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này