chính sử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chính sử (Danh từ)

Sử liệu được biên soạn chính thức bởi nhà nước phong kiến, khác với dã sử.

Ví dụ (4)
  • 1."Tư liệu chính sử"
  • 2."Bộ chính sử triều Nguyễn"
  • 3."Chính sử Việt Nam provide thông tin chính xác về lịch sử quốc gia."
  • 4."Nhiều nghiên cứu hiện đại dựa vào chính sử để phân tích diễn biến lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "chính sử"

Lưu ý về danh từ

"chính sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chính sử"

chính sử là danh từ trong tiếng Việt. Sử liệu được biên soạn chính thức bởi nhà nước phong kiến, khác với dã sử. Ví dụ: "Tư liệu chính sử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này