chỉnh đốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉnh đốn (Động từ)

Sửa sang, sắp xếp lại cho đúng quy tắc và có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉnh đốn hàng ngũ."
  • 2."Chỉnh đốn lại tác phong và nền nếp của học sinh."
  • 3."Cần phải chỉnh đốn lại cách tổ chức công việc cho hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chỉnh đốn"

Lưu ý về động từ

"chỉnh đốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉnh đốn"

chỉnh đốn là động từ trong tiếng Việt. Sửa sang, sắp xếp lại cho đúng quy tắc và có trật tự. Ví dụ: "Chỉnh đốn hàng ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này